- 亻nhân(người)
- 则tắc(quy tắc, phép tắc)
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
lật (xe, thuyền); lật úp; (thuyền) lật chìm
Xe tải bị lật rồi.
lật (xe, thuyền); lật úp; (thuyền) lật chìm
Xe tải bị lật rồi.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
lật (xe, thuyền); lật úp; (thuyền) lật chìm
lật (xe, thuyền); lật úp; (thuyền) lật chìm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.