- 亻nhân(người)
- 则tắc(quy tắc, phép tắc)
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
(thư pháp) kỹ thuật cầm bút nghiêng, đầu bút chạy gần mép nét (đối lập với chính phong và thiên phong)
Trắc phong là một kỹ thuật trong thư pháp.
(thư pháp) kỹ thuật cầm bút nghiêng, đầu bút chạy gần mép nét (đối lập với chính phong và thiên phong)
Trắc phong là một kỹ thuật trong thư pháp.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
(thư pháp) kỹ thuật cầm bút nghiêng, đầu bút chạy gần mép nét (đối lập với chính phong và thiên phong)
(thư pháp) kỹ thuật cầm bút nghiêng, đầu bút chạy gần mép nét (đối lập với chính phong và thiên phong)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.