- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
kẻ xâm nhập; kẻ đột nhập
Kẻ xâm nhập đã bị bắt.
kẻ xâm nhập; kẻ xâm lược
kẻ xâm nhập; kẻ đột nhập
Kẻ xâm nhập đã bị bắt.
kẻ xâm nhập; kẻ xâm lược
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
kẻ xâm nhập; kẻ đột nhập
kẻ xâm nhập; kẻ đột nhập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.