- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 㔾phạm(quỳ gối, khuất phục)
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
xâm phạm; xâm hại; vi phạm
中用不正当的方式进入或伤害别人的身体、权利或财产yòng búzhèngdàng de fāngshì jìnrù huò shānghài biérén de shēntǐ、quánlì huò càichǎn
Anh ta đã xâm phạm quyền riêng tư của tôi.
vi phạm; xúc phạm
中违反或伤害别人的权利、尊严等wéifǎn huò shānghài biérén de quánlì、 zūnyán děng
Chúng ta không nên xâm phạm quyền riêng tư của người khác.
xâm phạm; xâm hại; vi phạm
中用不正当的方式进入或伤害别人的身体、权利或财产yòng búzhèngdàng de fāngshì jìnrù huò shānghài biérén de shēntǐ、quánlì huò càichǎn
Anh ta đã xâm phạm quyền riêng tư của tôi.
vi phạm; xúc phạm
中违反或伤害别人的权利、尊严等wéifǎn huò shānghài biérén de quánlì、 zūnyán děng
Chúng ta không nên xâm phạm quyền riêng tư của người khác.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
xâm phạm; xâm hại; vi phạm
xâm phạm; xâm hại; vi phạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xâm hại; xâm phạm
中违反或损害他人的权利wéifǎn huò sǔnhài tārén de quánlì
Anh ấy đã xâm phạm quyền riêng tư của tôi.
xâm hại; xâm phạm
中非法地进入或伤害别人的权利、身体或地方fēifǎ de jìnrù huò shānghài biéren de quánlì、shēntǐ huò dìfang
Đừng xâm phạm quyền riêng tư của người khác.
xâm hại; xâm phạm
中违反或损害他人的权利wéifǎn huò sǔnhài tārén de quánlì
Anh ấy đã xâm phạm quyền riêng tư của tôi.
xâm hại; xâm phạm
中非法地进入或伤害别人的权利、身体或地方fēifǎ de jìnrù huò shānghài biéren de quánlì、shēntǐ huò dìfang
Đừng xâm phạm quyền riêng tư của người khác.