- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
can thiệp; xen vào; can dự
can thiệp; xen vào; can dự
中不应该参与或插手别人的事情búyīngāi cānnyù huò chāshǒu biérén de shìqing
Xin đừng can thiệp vào chuyện của tôi.
can thiệp; gây nhiễu; làm phiền
中参与别人的事情,使其受到影响或阻碍cānyù biérén de shìqing, shǐ qī shòudào yǐngxiǎng huò zǔ'ài
thò tay; với tay; can thiệp
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
can thiệp; xen vào; can dự
中不应该参与或插手别人的事情búyīngāi cānnyù huò chāshǒu biérén de shìqing
Xin đừng can thiệp vào chuyện của tôi.
can thiệp; gây nhiễu; làm phiền
中参与别人的事情,使其受到影响或阻碍cānyù biérén de shìqing, shǐ qī shòudào yǐngxiǎng huò zǔ'ài
thò tay; với tay; can thiệp
中参与别人的事情,不应该这样做cānnyù biérén de shìqing, búyīnggāi zhèyàng zuò
can thiệp; xen vào; can dự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中参与别人的事情,不应该这样做cānnyù biérén de shìqing, búyīnggāi zhèyàng zuò