- 田điền(ruộng đất)
- 各các(mỗi, từng cái)
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
xâm lược; xâm chiếm
中用武力进入他国领土,占领其地方yòng wǔlì jìnrù tāguó lǐngtǔ、zhànlǐng qī dìfang
Chúng tôi phản đối sự xâm lược.
tấn công; xâm kích; ập đến
中用武力进入别的国家或地方,强占其领土yòng wǔlì jìnrù biéde guójiā huò dìfang, qiǎngzhàn qī lǐngtǔ
Họ đã xâm lược đất nước chúng ta.
xâm lược; xâm chiếm
中用武力进入他国领土,占领其地方yòng wǔlì jìnrù tāguó lǐngtǔ、zhànlǐng qī dìfang
Chúng tôi phản đối sự xâm lược.
tấn công; xâm kích; ập đến
中用武力进入别的国家或地方,强占其领土yòng wǔlì jìnrù biéde guójiā huò dìfang, qiǎngzhàn qī lǐngtǔ
Họ đã xâm lược đất nước chúng ta.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
xâm lược; xâm chiếm
xâm lược; xâm chiếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.