- 亻nhân(người)
- 更canh(thay đổi, lại)
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
người tiện thể nhờ vặt; người sẵn tay giúp việc
Anh ấy không phải là người tiện tay sai vặt.
người tiện thể nhờ vặt; người sẵn tay giúp việc
Anh ấy không phải là người tiện tay sai vặt.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người tiện thể nhờ vặt; người sẵn tay giúp việc
người tiện thể nhờ vặt; người sẵn tay giúp việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.