- 亻nhân(người)
- 更canh(thay đổi, lại)
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
phân; đi ngoài; đi ị (từ trẻ em hoặc phụ nữ dùng)
Em bé ị rồi.
mập mạp; phục phịch (mang vẻ béo tốt)
Anh ấy trông béo.
phình to; bụng phệ
phân; đi ngoài; đi ị (từ trẻ em hoặc phụ nữ dùng)
Em bé ị rồi.
mập mạp; phục phịch (mang vẻ béo tốt)
Anh ấy trông béo.
phình to; bụng phệ
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
phân; đi ngoài; đi ị (từ trẻ em hoặc phụ nữ dùng)
mập mạp; phục phịch (mang vẻ béo tốt)
phân; đi ngoài; đi ị (từ trẻ em hoặc phụ nữ dùng)
mập mạp; phục phịch (mang vẻ béo tốt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.