- 亻nhân(người)
- 更canh(thay đổi, lại)
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
hàng rẻ; hàng giá rẻ
Tôi thích mua hàng giá rẻ.
hàng rẻ; hàng giá hời
Cái áo này là hàng giảm giá.
hàng rẻ; hàng giá rẻ
Tôi thích mua hàng giá rẻ.
hàng rẻ; hàng giá hời
Cái áo này là hàng giảm giá.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
hàng rẻ; hàng giá rẻ
hàng rẻ; hàng giá rẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.