- 亻nhân(người)
- 更canh(thay đổi, lại)
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
cơm hộp; bento
Trưa nay tôi ăn cơm hộp.
hộp cơm; cơm hộp
中装在盒子里的饭菜zhuāng zài hézi lǐ de fànacài
Hôm nay tôi mang theo hộp cơm trưa.
tiện lợi; thuận tiện
cơm hộp; bento
Trưa nay tôi ăn cơm hộp.
hộp cơm; cơm hộp
中装在盒子里的饭菜zhuāng zài hézi lǐ de fànacài
Hôm nay tôi mang theo hộp cơm trưa.
tiện lợi; thuận tiện
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
cơm hộp; bento
cơm hộp; bento
中容易做到;方便;省事róngyì zuò dào;fāngbiàn;shěngshì
Hộp cơm này rất tiện lợi.
tiện lợi; thuận tiện
中容易的;方便的róngyì de; fāngbiàn de
hộp cơm; tiện lợi
中方便、容易做的;携带食物的盒子fāngbiàn、róngyì zuò de;xiéidài shíwù de hézi
中容易做到;方便;省事róngyì zuò dào;fāngbiàn;shěngshì
Hộp cơm này rất tiện lợi.
tiện lợi; thuận tiện
中容易的;方便的róngyì de; fāngbiàn de
hộp cơm; tiện lợi
中方便、容易做的;携带食物的盒子fāngbiàn、róngyì zuò de;xiéidài shíwù de hézi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.