- 亻nhân(người)
- 更canh(thay đổi, lại)
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
bô tiểu; bình tiểu (dùng khi nằm trên giường)
Cái bô này rất sạch.
bô tiểu; bình tiểu (dùng khi nằm trên giường)
Cái bô này rất sạch.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Cái thùng làm bằng gỗ, âm đọc gợi từ 甬 (dũng).
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Cái thùng làm bằng gỗ, âm đọc gợi từ 甬 (dũng).
bô tiểu; bình tiểu (dùng khi nằm trên giường)
bô tiểu; bình tiểu (dùng khi nằm trên giường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.