- 亻nhân(người)
- 更canh(thay đổi, lại)
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
cửa phụ; cửa hông
Xin mời đi cửa phụ.
cửa nhỏ; cửa phụ
cửa phụ; cửa hông
Xin mời đi cửa phụ.
cửa nhỏ; cửa phụ
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cửa phụ; cửa hông
cửa phụ; cửa hông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.