- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
thúc giục; yêu cầu khẩn thiết
Anh ấy thúc giục tôi hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn.
thúc giục; yêu cầu khẩn thiết
Anh ấy thúc giục tôi hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
thúc giục; yêu cầu khẩn thiết
thúc giục; yêu cầu khẩn thiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.