- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
cản trở sự tiến bộ; kìm hãm sự phát triển
Điều này sẽ cản trở sự phát triển của chúng ta.
cản trở sự tiến bộ; kìm hãm sự phát triển
Điều này sẽ cản trở sự phát triển của chúng ta.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
cản trở sự tiến bộ; kìm hãm sự phát triển
cản trở sự tiến bộ; kìm hãm sự phát triển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.