- 亻nhân(người)
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
người thường; kẻ tầm thường; người trần tục
Anh ấy là một người bình thường.
người thường; kẻ tầm thường; tục nhân (người không xuất gia)
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người thường; kẻ tầm thường; người trần tục
Anh ấy là một người bình thường.
người thường; kẻ tầm thường; tục nhân (người không xuất gia)
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người thường; kẻ tầm thường; người trần tục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.