- 亻nhân(người)
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
tên thông thường; tên dân gian; tên tục
Loài hoa này có nhiều tên thông thường.
tên tục; tục danh (tên trước khi xuất gia)
Tên tục của anh ấy là gì?
tên thông thường; tên dân gian; tên tục
Loài hoa này có nhiều tên thông thường.
tên tục; tục danh (tên trước khi xuất gia)
Tên tục của anh ấy là gì?
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
tên thông thường; tên dân gian; tên tục
tên thông thường; tên dân gian; tên tục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.