- 亻nhân(người)
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
quê mùa; tầm thường; kém sang
Bộ quần áo này quá tục.
tầm thường; quê mùa; thiếu tinh tế
Anh ấy ăn mặc rất tục.
tầm thường; quê mùa; lỗi thời
Anh ấy mặc rất tầm thường.
quê mùa; tầm thường; kém sang
Bộ quần áo này quá tục.
tầm thường; quê mùa; thiếu tinh tế
Anh ấy ăn mặc rất tục.
tầm thường; quê mùa; lỗi thời
Anh ấy mặc rất tầm thường.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
quê mùa; tầm thường; kém sang
quê mùa; tầm thường; kém sang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tục tĩu; quê mùa; thiếu tinh tế
Anh ấy ăn mặc rất quê mùa.
thô tục; dâm tục; hạ lưu
Anh ấy ăn mặc rất tục tĩu.
tục tĩu; quê mùa; thiếu tinh tế
Anh ấy ăn mặc rất quê mùa.
thô tục; dâm tục; hạ lưu
Anh ấy ăn mặc rất tục tĩu.