- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
giữ giá trị; bảo toàn giá trị; chống mất giá
Chiếc xe này rất giữ giá.
giữ giá trị; bảo toàn giá trị; chống mất giá
Chiếc xe này rất giữ giá.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
giữ giá trị; bảo toàn giá trị; chống mất giá
giữ giá trị; bảo toàn giá trị; chống mất giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.