- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
bảo vệ; nhân viên an ninh; bảo toàn (giữ nguyên vẹn)
Bảo vệ đang tuần tra.
bảo vệ; nhân viên an ninh; bảo toàn (giữ nguyên vẹn)
Bảo vệ đang tuần tra.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
bảo vệ; nhân viên an ninh; bảo toàn (giữ nguyên vẹn)
bảo vệ; nhân viên an ninh; bảo toàn (giữ nguyên vẹn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.