- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
duy trì tăng trưởng GDP 8% hàng năm (chính sách của Trung Quốc)
Chính phủ Trung Quốc nỗ lực duy trì tăng trưởng 8%.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
duy trì tăng trưởng GDP 8% hàng năm (chính sách của Trung Quốc)
Chính phủ Trung Quốc nỗ lực duy trì tăng trưởng 8%.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
duy trì tăng trưởng GDP 8% hàng năm (chính sách của Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.