- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
đảm bảo; chắc chắn
Tôi đảm bảo anh ấy sẽ đến.
đáng tin cậy; chắc chắn
Anh ấy chắc chắn sẽ đến.
chắc chắn; bảo đảm
Tôi đảm bảo anh ấy sẽ đến.
đảm bảo; chắc chắn
Tôi đảm bảo anh ấy sẽ đến.
đáng tin cậy; chắc chắn
Anh ấy chắc chắn sẽ đến.
chắc chắn; bảo đảm
Tôi đảm bảo anh ấy sẽ đến.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
đảm bảo; chắc chắn
đảm bảo; chắc chắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.