- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
đơn bảo hiểm; giấy bảo đảm
Làm ơn cho tôi xem bảo đơn của bạn.
đơn bảo hiểm; giấy bảo đảm
Làm ơn cho tôi xem bảo đơn của bạn.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
đơn bảo hiểm; giấy bảo đảm
đơn bảo hiểm; giấy bảo đảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.