- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
phe bảo thủ
Anh ấy là người thuộc phe bảo thủ.
phe bảo thủ
Anh ấy là người thuộc phe bảo thủ.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phe bảo thủ
phe bảo thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.