- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
bảo vệ gia đình và đất nước [thành ngữ]
bảo vệ gia đình và đất nước [thành ngữ]
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
bảo vệ gia đình và đất nước [thành ngữ]
bảo vệ gia đình và đất nước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.