- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
người tham gia bảo hiểm; người được bảo hiểm
Người được bảo hiểm có thể nhận được bồi thường.
người tham gia bảo hiểm; người được bảo hiểm
Người được bảo hiểm có thể nhận được bồi thường.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
người tham gia bảo hiểm; người được bảo hiểm
người tham gia bảo hiểm; người được bảo hiểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.