- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
người giám hộ; người bảo hộ
Anh ấy là người bảo hộ của tôi.
người bảo hộ; người giám hộ
người bảo hộ; người bảo trợ
Anh ấy là một người bảo hộ.
người giám hộ; người bảo hộ
Anh ấy là người bảo hộ của tôi.
người bảo hộ; người giám hộ
người bảo hộ; người bảo trợ
Anh ấy là một người bảo hộ.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người giám hộ; người bảo hộ
người giám hộ; người bảo hộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.