- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
ô dù; (bóng) kẻ che chắn; chỗ dựa (thường chỉ sự bảo kê tham nhũng)
ô bảo hộ; lá chắn bảo vệ; (bóng) thế lực che chắn
Anh ấy đã trở thành chiếc ô bảo vệ của tôi.
ô dù; (bóng) kẻ che chắn; chỗ dựa (thường chỉ sự bảo kê tham nhũng)
ô bảo hộ; lá chắn bảo vệ; (bóng) thế lực che chắn
Anh ấy đã trở thành chiếc ô bảo vệ của tôi.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
ô dù; (bóng) kẻ che chắn; chỗ dựa (thường chỉ sự bảo kê tham nhũng)
ô dù; (bóng) kẻ che chắn; chỗ dựa (thường chỉ sự bảo kê tham nhũng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.