- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
màu sắc ngụy trang; màu bảo vệ (của động vật)
Màu sắc bảo vệ của động vật giúp chúng trốn tránh kẻ săn mồi.
màu ngụy trang; màu bảo vệ (màu sắc giúp sinh vật hòa lẫn vào môi trường)
màu sắc ngụy trang; màu bảo vệ (của động vật)
Màu sắc bảo vệ của động vật giúp chúng trốn tránh kẻ săn mồi.
màu ngụy trang; màu bảo vệ (màu sắc giúp sinh vật hòa lẫn vào môi trường)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu sắc ngụy trang; màu bảo vệ (của động vật)
màu sắc ngụy trang; màu bảo vệ (của động vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.