- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
bảo thủ; thận trọng; giữ gìn (bí mật)
Anh ấy là một người bảo thủ.
giữ lấy cái cũ kỹ lỗi thời; bảo thủ không chịu đổi mới [thành ngữ]
Chúng ta không nên bảo thủ.
bảo thủ; thận trọng; giữ gìn (bí mật)
Anh ấy là một người bảo thủ.
giữ lấy cái cũ kỹ lỗi thời; bảo thủ không chịu đổi mới [thành ngữ]
Chúng ta không nên bảo thủ.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
bảo thủ; thận trọng; giữ gìn (bí mật)
bảo thủ; thận trọng; giữ gìn (bí mật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.