- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
dưỡng ẩm; giữ ẩm
dưỡng ẩm; giữ ẩm
Kem dưỡng này có tác dụng dưỡng ẩm rất tốt.
dưỡng ẩm; giữ ẩm
dưỡng ẩm; giữ ẩm
Kem dưỡng này có tác dụng dưỡng ẩm rất tốt.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
dưỡng ẩm; giữ ẩm
dưỡng ẩm; giữ ẩm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.