- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
hệ thống hành chính và tự vệ cộng đồng thời xưa (bảo giáp), trong đó các hộ gia đình được tổ chức thành giáp, các giáp hợp thành bảo; khởi nguồn từ thời Tống, được phục hồi thời Trung Hoa Dân Quốc
Chế độ bảo giáp đã đóng một vai trò quan trọng trong lịch sử.
hệ thống hành chính và tự vệ cộng đồng thời xưa (bảo giáp), trong đó các hộ gia đình được tổ chức thành giáp, các giáp hợp thành bảo; khởi nguồn từ thời Tống, được phục hồi thời Trung Hoa Dân Quốc
Chế độ bảo giáp đã đóng một vai trò quan trọng trong lịch sử.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
hệ thống hành chính và tự vệ cộng đồng thời xưa (bảo giáp), trong đó các hộ gia đình được tổ chức thành giáp, các giáp hợp thành bảo; khởi nguồn từ thời Tống, được phục hồi thời Trung Hoa Dân Quốc
hệ thống hành chính và tự vệ cộng đồng thời xưa (bảo giáp), trong đó các hộ gia đình được tổ chức thành giáp, các giáp hợp thành bảo; khởi nguồn từ thời Tống, được phục hồi thời Trung Hoa Dân Quốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.