- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
hàng hóa được bảo lưu thuế; (khu, hàng) miễn/hoãn thuế quan
Đây là một nhà máy bảo thuế.
hàng hóa được bảo lưu thuế; (khu, hàng) miễn/hoãn thuế quan
Đây là một nhà máy bảo thuế.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
hàng hóa được bảo lưu thuế; (khu, hàng) miễn/hoãn thuế quan
hàng hóa được bảo lưu thuế; (khu, hàng) miễn/hoãn thuế quan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.