- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
nhân viên bảo quản; người giữ kho
Anh ấy là người quản lý thư viện.
nhân viên kho; thủ kho
Người quản lý kho chịu trách nhiệm quản lý nhà kho.
nhân viên bảo quản; người giữ kho
Anh ấy là người quản lý thư viện.
nhân viên kho; thủ kho
Người quản lý kho chịu trách nhiệm quản lý nhà kho.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên bảo quản; người giữ kho
nhân viên bảo quản; người giữ kho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.