- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Phao-lô; Phaolô
中一个男性人名,基督教使徒yī gè nánxìng rénmíng、jīduàojiào shǐtú
Phao-lô; Phaolô
中一个男性人名,基督教使徒yī gè nánxìng rénmíng、jīduàojiào shǐtú
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Phao-lô; Phaolô
Phao-lô; Phaolô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.