- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
bảo giác (toán học); bảo toàn góc
ánh xạ bảo giác; bảo toàn góc
bảo giác (toán học); bảo toàn góc
ánh xạ bảo giác; bảo toàn góc
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
bảo giác (toán học); bảo toàn góc
bảo giác (toán học); bảo toàn góc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.