- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
phí bảo hiểm
Bạn cần phải trả phí bảo hiểm.
phí bảo hiểm
Bạn cần phải trả phí bảo hiểm.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phí bảo hiểm
phí bảo hiểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.