- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
ánh xạ bảo giác (toán học)
bảo toàn độ dài; đẳng cự (phép ánh xạ bảo toàn khoảng cách)
ánh xạ bảo giác (toán học)
bảo toàn độ dài; đẳng cự (phép ánh xạ bảo toàn khoảng cách)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
ánh xạ bảo giác (toán học)
ánh xạ bảo giác (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.