- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
hộ tống; bảo vệ an toàn [thành ngữ]
Chúng ta phải bảo vệ sự phát triển kinh tế.
hộ tống; bảo vệ an toàn [thành ngữ]
Chúng tôi bảo vệ khách hàng.
hộ tống; bảo vệ an toàn [thành ngữ]
Chúng ta phải bảo vệ sự phát triển kinh tế.
hộ tống; bảo vệ an toàn [thành ngữ]
Chúng tôi bảo vệ khách hàng.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
hộ tống; bảo vệ an toàn [thành ngữ]
hộ tống; bảo vệ an toàn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.