Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
thư; lá thư
Tôi nhận được một lá thư.
Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.
Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.
Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.
Tôi không biết tin vào điều gì nữa.
thư
中用来传递信息的文字、书信或邮件yònglái chuányù xìnxī de wénzì、shūxìn huò yóujiàn
thư (lá thư)
中用文字写的可以寄给别人的纸条yòng wénzì xiě de kěyǐ jì gěi biérén de zhǐtiáo
Tôi đã viết một lá thư.
tin tưởng; tín nhiệm
中相信某人或某事是真实的;对人或事有信心xiāngxìn mǒurén huò mǒushì shì zhēnshí de;duì rén huò shì yǒu xìnxin
Tôi tin bạn.
tin tưởng
中相信某事是真实的;认为某人说的话是对的xiāngxìn mǒushì shì zhēnshí de; rènwéi mǒurén shuō de huà shì duì de
tin tưởng; tín ngưỡng
中相信;对某种宗教或主张有信心xiāngxìn; duì mǒuzhǒng zōngjiào huò zhǔzhāng yǒu xìnxin
niềm tin; sự tin tưởng
中对人或事物的相信和依赖duì rén huò shìwù de xiāngxìn hé yīlài
Tôi có lòng tin vào bạn.
tin tưởng; tín nhiệm
Tôi rất tin tưởng anh ấy.
thành thật; đáng tin; tín (tin tưởng)
中说话或行为诚实可靠,令人信任shuōhuà huò xíngwéi chéngshí kěkào, lìngrén xìnrèn
Lời anh ấy nói rất đáng tin.
tùy ý; tùy thích
中按照自己的意愿,不受限制ànzhào zìjǐ de yìyuàn,búshòu xiànzhì
Anh ấy nói năng tùy tiện.
ngẫu nhiên; tùy tiện; tùy ý
中随意地;不按规则地suíyì de; búàn guīzé de
Anh ấy nói lung tung.
thư; lá thư
Tôi nhận được một lá thư.
Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.
Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.
Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.
Tôi không biết tin vào điều gì nữa.
thư
中用来传递信息的文字、书信或邮件yònglái chuányù xìnxī de wénzì、shūxìn huò yóujiàn
thư (lá thư)
中用文字写的可以寄给别人的纸条yòng wénzì xiě de kěyǐ jì gěi biérén de zhǐtiáo
Tôi đã viết một lá thư.
tin tưởng; tín nhiệm
中相信某人或某事是真实的;对人或事有信心xiāngxìn mǒurén huò mǒushì shì zhēnshí de;duì rén huò shì yǒu xìnxin
Tôi tin bạn.
tin tưởng
中相信某事是真实的;认为某人说的话是对的xiāngxìn mǒushì shì zhēnshí de; rènwéi mǒurén shuō de huà shì duì de
tin tưởng; tín ngưỡng
中相信;对某种宗教或主张有信心xiāngxìn; duì mǒuzhǒng zōngjiào huò zhǔzhāng yǒu xìnxin
niềm tin; sự tin tưởng
中对人或事物的相信和依赖duì rén huò shìwù de xiāngxìn hé yīlài
Tôi có lòng tin vào bạn.
tin tưởng; tín nhiệm
Tôi rất tin tưởng anh ấy.
thành thật; đáng tin; tín (tin tưởng)
中说话或行为诚实可靠,令人信任shuōhuà huò xíngwéi chéngshí kěkào, lìngrén xìnrèn
Lời anh ấy nói rất đáng tin.
tùy ý; tùy thích
中按照自己的意愿,不受限制ànzhào zìjǐ de yìyuàn,búshòu xiànzhì
Anh ấy nói năng tùy tiện.
ngẫu nhiên; tùy tiện; tùy ý
中随意地;不按规则地suíyì de; búàn guīzé de
Anh ấy nói lung tung.