- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tin tưởng; tin vào; chấp nhận là thật
中认为某事是真实的;相当确定地相信rènwéi mǒushì shì zhēnshí de;xiāngdāng quèdìng de xiāngxìn
Tôi tin bạn.
Cô ấy tin rằng làm việc chăm chỉ chắc chắn sẽ được đền đáp.
Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.
tin tưởng; tin vào; chấp nhận là thật
中认为某事是真实的;相当确定地相信rènwéi mǒushì shì zhēnshí de;xiāngdāng quèdìng de xiāngxìn
Tôi tin bạn.
Cô ấy tin rằng làm việc chăm chỉ chắc chắn sẽ được đền đáp.
Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tin tưởng; tin vào; chấp nhận là thật
tin tưởng; tin vào; chấp nhận là thật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn có tin ông ta đang nói sự thật không?
Bạn có tin anh ta đang nói sự thật không?
Bạn có tin ông ấy đang nói sự thật không?
Bạn có tin ông ta đang nói sự thật không?
Bạn có tin anh ta đang nói sự thật không?
Bạn có tin ông ấy đang nói sự thật không?