- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
không tin tưởng; không tin được
không tin tưởng được; đáng ngờ
Tôi không tin tưởng anh ấy.
không tin tưởng; không tin được
không tin tưởng được; đáng ngờ
Tôi không tin tưởng anh ấy.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
không tin tưởng; không tin được
không tin tưởng; không tin được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.