- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tín nghĩa; thành tín và nghĩa khí
Tín nghĩa là nền tảng cơ bản của con người.
tín nghĩa; trung tín và nghĩa khí
Anh ấy là một người có tín nghĩa.
tín nghĩa; thành tín và nghĩa khí
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tín nghĩa; thành tín và nghĩa khí
Tín nghĩa là nền tảng cơ bản của con người.
tín nghĩa; trung tín và nghĩa khí
Anh ấy là một người có tín nghĩa.
tín nghĩa; thành tín và nghĩa khí
quận Tín Nghĩa (thuộc Đài Bắc, Đài Loan)
Quận Xinyi là một quận của thành phố Đài Bắc.
quận Tín Nghĩa, thành phố Cơ Long, Đài Loan
Quận Tín Nghĩa là một quận của thành phố Cơ Long.
Tín Nghĩa (thị trấn ở huyện Nam Đầu, Đài Loan)
Hương Tín Nghĩa ở huyện Nam Đầu.
tín nghĩa; thành tín và nghĩa khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quận Tín Nghĩa (thuộc Đài Bắc, Đài Loan)
Quận Xinyi là một quận của thành phố Đài Bắc.
quận Tín Nghĩa, thành phố Cơ Long, Đài Loan
Quận Tín Nghĩa là một quận của thành phố Cơ Long.
Tín Nghĩa (thị trấn ở huyện Nam Đầu, Đài Loan)
Hương Tín Nghĩa ở huyện Nam Đầu.