- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
người có đức tin; tín đồ
Anh ấy là một tín đồ sùng đạo.
người có đức tin; tín đồ
Anh ấy là một tín đồ sùng đạo.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người có đức tin; tín đồ
người có đức tin; tín đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.