- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tín hiệu
中用来传达信息或发出指示的声音、光线或动作yònglái chuándá xìnxī huò fāchū zhǐshì de shēngyīn、guāngxiàn huò dòngzuò
Tín hiệu điện thoại không tốt.
tín hiệu
中用来传达信息或发出指示的声音、光线或动作yònglái chuándá xìnxī huò fāchū zhǐshì de shēngyīn、guāngxiàn huò dòngzuò
Tín hiệu điện thoại không tốt.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
tín hiệu
tín hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.