- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
đèn tín hiệu; đèn hiệu
Đèn tín hiệu chuyển xanh rồi.
đèn tín hiệu; đèn xi nhan
Đèn tín hiệu đã chuyển xanh.
đèn tín hiệu; đèn hiệu
Đèn tín hiệu chuyển xanh rồi.
đèn tín hiệu; đèn xi nhan
Đèn tín hiệu đã chuyển xanh.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn tín hiệu; đèn hiệu
đèn tín hiệu; đèn hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.