- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
lõi; tim (nến/đèn); ngòi nổ(kế thừa)
Cái lõi này hỏng rồi.
lưỡi chẻ (của rắn); lõi; ruột (bên trong)(kế thừa)
Lưỡi rắn rất dài.
lõi; tim (nến/đèn); ngòi nổ(kế thừa)
Cái lõi này hỏng rồi.
lưỡi chẻ (của rắn); lõi; ruột (bên trong)(kế thừa)
Lưỡi rắn rất dài.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
lõi; tim (nến/đèn); ngòi nổ
lõi; tim (nến/đèn); ngòi nổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.