- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
đáng tin cậy; tin tưởng được
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
trung thực; đáng tin cậy
đáng tin cậy; tin tưởng được
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
trung thực; đáng tin cậy
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
đáng tin cậy; tin tưởng được
đáng tin cậy; tin tưởng được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.