- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
niềm tin; tín niệm
中坚定不移的想法或信仰jiānDìng búyí de xiǎngfǎ huò xìnyǎng
Anh ấy có niềm tin vững chắc.
niềm tin; tín niệm; lý tưởng
中心里相信的想法或理想xīn lǐ xiāngxìn de xiǎngfǎ huò lǐxiǎng
niềm tin; tín niệm; lý tưởng kiên định
niềm tin; tín niệm
中坚定不移的想法或信仰jiānDìng búyí de xiǎngfǎ huò xìnyǎng
Anh ấy có niềm tin vững chắc.
niềm tin; tín niệm; lý tưởng
中心里相信的想法或理想xīn lǐ xiāngxìn de xiǎngfǎ huò lǐxiǎng
niềm tin; tín niệm; lý tưởng kiên định
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
niềm tin; tín niệm
niềm tin; tín niệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy có niềm tin kiên định.
Anh ấy có niềm tin kiên định.