- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tùy tay; tự nhiên; không cần suy nghĩ
Anh ấy tiện tay viết một lá thư.
thuận tay; tùy tay
tùy tay; tự nhiên; không cần suy nghĩ
Anh ấy tiện tay viết một lá thư.
thuận tay; tùy tay
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tùy tay; tự nhiên; không cần suy nghĩ
tùy tay; tự nhiên; không cần suy nghĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.