- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tín thác; ủy thác (tài chính)
Tín thác là một công cụ tài chính.
giao phó; ủy thác
Tôi tin tưởng bạn.
tín thác; ủy thác (tài chính)
Tín thác là một công cụ tài chính.
giao phó; ủy thác
Tôi tin tưởng bạn.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
tín thác; ủy thác (tài chính)
tín thác; ủy thác (tài chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.